Có 5 sản phẩm
Email đăng nhập hoặc mật khẩu không hợp lệ
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu
Chưa là thành viên, vui lòng Đăng ký tại đây!!!
Phương thức vận chuyển
Phương thức thanh toán
Quy định chung

Tên của bạn
Email của bạn
Email người nhận
Hỗ trợ kinh doanh
Online Status
Hỗ trợ tư vấn
Online Status
 
    Số lượt truy cập :
00258151
 
Get the Flash Player to see this rotator.
 
Giao hàng trong nước
1

1. Chuyển tận nơi trong nội thành:

Nhân viên giao hàng của Thế giới tuổi thơ sẽ giao hàng tận nơi trong Thành phố Hồ Chí Minh tại địa chỉ do quý khách chỉ định.

2. Chuyển thường qua bưu điện:

Hàng hóa được gởi theo đường bưu điện. Với cách này, quý khách sẽ nhận được hàng trong khoảng thời gian từ 3 đến 7 ngày.

3. Chuyển phát nhanh EMS:

Hàng hóa được gởi nhanh thông qua nhà cung cấp dịnh vụ EMS. Thời gian quý khách nhận được hàng trong khoảng từ 2 đến 4 ngày.

Giá cước tham khảo của EMS quí khách có thể xem ở bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ EMS TRONG NƯỚC

(Ban hành kèm theo quyết định số : 255/QĐ-KDTT ngày 19 tháng 03 năm 2008 của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện)
 
Phần A: Bảng giá cước dịch vụ EMS trong nước

I Cước chính

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và 5% phụ phí xăng dầu áp dụng từ ngày 01/04/2009) 

1. Bảng cước:

Nấc khối lượng Mức cước (đồng)

EMS nội tỉnh

EMS liên tỉnh dưới 300 Km

EMS liên tỉnh trên 300 Km

Đến 50gr

8.000

9.500

10.000

Trên 50gr đến 100gr

8.000

12.500

14.000

Trên 100gr đến 250gr

10.000

16.500

20.000

Trên 250gr đến 500gr

12.500

23.000

26.500

Trên 500gr đến 1000gr

15.000

32.500

38.500

Trên 1000gr đến 1500gr

18.000

40.000

49.500

Trên 1500gr đến 2000gr

21.000

47.500

59.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1.600

3.500

6.000

 * Các tuyến áp dụng mức cước ưu đãi :

- Các tuyến áp dụng mức cước ưu đãi bằng 85% cước chính
a. EMS từ Hà Nội đi: Vĩnh Phúc, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh và ngược lại.
b. EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Khánh Hoà, Cần Thơ và ngược lại.
c. EMS từ Đà Nẵng đi: Huế, Khánh Hoà và ngược lại.

- Các tuyến áp dụng mức cước ưu đãi bằng 80% cước chính:
a. EMS từ Hà Nội đi: Đà nẵng, Huế, Khánh Hoà, TP Hồ Chí Minh.
b. EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Hà Nội, Huế, Đà Nẵng.
c. EMS từ Đà Nẵng đi: Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

2 Cước EMS thoả thuận:

  2.1. Giá cước: 

    -Cước EMS thoả thuận nội tỉnh bằng 90% cước EMS nội tỉnh quy định tại điểm 1 mục I và phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.

    -Cước EMS thoả thuận liên tỉnh bằng 80% cước EMS liên tỉnh theo cự ly tương ứng quy định tại điểm 1 Mục I và thu phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.

   2.2. Phạm vi cung cấp dịch vụ: Gồm các tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lai Châu, Sơn La, Điện Biên, Hà Giang.

3 Cước EMS Hoả tốc và EMS Hẹn giờ:

    3.1. Giá cước : Bao gồm cước EMS quy định tại điểm 1 Mục I, phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II và cước phát hoả tốc , phát hẹn giờ quy định tại điểm 1 Mục III.

     3.2. Phạm vi cung cấp dịch vụ:

        - Tại Hà Nội: Gồm các Quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân, Đống Đa, Khu Công nghiệp Thăng Long thuộc huyện Đông Anh.

       - Tại Đà Nẵng: Gồm các Quận Hải Châu, Thanh Khê, các Phường Khê Trung và Hoà Thọ Đông thuộc quận Cẩm Lệ.

       - Tại TP. HCM: Gồm các Quận 1,3,4,5,6,7,8,10,11, Tân Bình, Tân Phú , Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh.
 

4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:
    4.1. Hàng cồng kềnh: là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cước bằng 1.5 lần mức cước EMS tương ứng quy định ở điểm 1 mục I và phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.
    4.2. Hàng nhẹ: là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3 (tương đương với trên 6000cm3/kg) không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vàokhối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau :
 

Khối lượng quy đổi = Thể tích kiện hàng (cm3) / 6000

II. PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:

(Mức thu này sẽ được thay đổi theo từng thời điểm công bố).

1. EMS nội tỉnh: Tạm thời chưa áp dụng thu phụ phí xăng dầu.

2. EMS liên tỉnh: Áp dụng mức thu phụ phí xăng dầu bằng 5% cước EMS quy định tại điểm 1, 2, 3 Mục  I.

III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIA TĂNG VÀ CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM:

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%) 

1. Cước dịch vụ gia tăng (phát hoả tốc, phát hẹn giờ):

Nấc khối lượng Mức cước (VNĐ)

EMS nội tỉnh

hoả tốc       |    hẹn giờ 

Hà Nội - Đà Nẵng - TP. HCM và ngược lại
hoả tốc        |    hẹn giờ

Đến 2.000gr
 
 

 22.000      |      44.000

80.000        |    120.000
 

Mỗi nấc 500gr tiếp theo
 

 5.500        |        5.500         

10.000       |      10.000

2. Cước các dịch vụ cộng thêm:


 
STT       Loại dịch vụ        Giá cước dịch vụ Ghi chú
 1  Dịch vụ phát tận tay  2.727 đ/bưu gửi  
 2  Dịch vụ khai giá  3% giá trị khai giá, mức tối thiểu 9.091 đồng/bưu gửi   
 3  Dịch vụ báo phát  2.727 đ/bưu gửi  
 4  Dịch vụ rút bưu gửi    
 4.1  Bưu gửi còn tại bưu cục gốc   3.636 đ/bưu gửi  Hoàn lại cước đã  gửi cho
khách hàng 
4.2 Đã chuyển khỏi bưu cục gốc   Cước dịch vụ bao gồm tổng 2 loại cước sau :
 -Cước phục vụ : 7.273 đ/bưu gửi
 -Cước chuyển hoàn bưu gửi về  bưu cục gốc 
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng 
 5 Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận    
 5.1  Còn tại bưu cục gốc  -Cước phục vụ : 3.636 đ/bưu gửi  Tính lại cước cho khách
 và thu cước phục vụ 
 

5.2
 

Đã chuyển khỏi bưu cục gốc -Cước phục vụ : 7.273 đ/bưu gửi
 -Thu cước phát sinh nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác Tỉnh) so với địa chỉ cũ 
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng
 

6

 Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước  Cước thu là 0.75% của giá trị bưu gửi, tối thiểu 6.364 đồng  Mức cước này không bao gôm cước chính,cước trả các khoản tiền khách hàng hàng uỷ thác cho
Bưu điện thu hộ và các
dịch vụ cộng thêm (Nếu có) 
 7  Dịch vụ nhận EMS lại địa chỉ người gửi     Do các đơn vị tham gia tự
 quy định mức cước. 

 IV. Mức bồi thường bưu gửi EMS:
1. Trường hợp bị chậm so với thời gian toàn trình :  hoàn lại cước chính ( đã bao gồm VAT ) khi  chấp nhận bưu gửi đó.

2. Trường hợp bưu gửi bị mất, hư hỏng toàn bộ hoặc bị thất lạc mức bồi thường bằng 04 lần mức cước đã thu khi chấp nhận.

3. Trường hợp bưu gửi bị hư hỏng, mất một phần nội dung : Mức bồi thường tối đa cho mỗi bưu gửi như sau :

Số tiền bồi thường = (Tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất hoặc hư hỏng) x (mức bồi thường)

* Tỉ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất hoặc hư hỏngđược xác định căn cứ vào biên bản lập có xác nhận của người gửi.
* Mức bồi thường được tính bằng 04 (bốn) lần mức cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi. 

 

Giao hàng quốc tế
 
  Copyright © 2008 THEGIOITUOITHO. All right reserved. Design by TD&T