Phần A: Bảng giá
cước dịch vụ EMS trong nước
I Cước chính:
(Chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng 10% và 5% phụ phí xăng dầu áp dụng từ ngày 01/04/2009)
1. Bảng cước:
| Nấc
khối lượng |
Mức cước (đồng) |
|
EMS nội tỉnh |
EMS liên tỉnh dưới 300 Km |
EMS liên tỉnh trên 300 Km |
| Đến 50gr |
8.000 |
9.500 |
10.000 |
| Trên 50gr đến 100gr |
8.000 |
12.500 |
14.000 |
| Trên 100gr đến 250gr |
10.000 |
16.500 |
20.000 |
| Trên 250gr đến 500gr |
12.500 |
23.000 |
26.500 |
| Trên 500gr đến 1000gr |
15.000 |
32.500 |
38.500 |
| Trên 1000gr đến 1500gr |
18.000 |
40.000 |
49.500 |
| Trên 1500gr đến 2000gr |
21.000 |
47.500 |
59.500 |
| Mỗi nấc 500gr tiếp theo
|
1.600 |
3.500 |
6.000 |
* Các tuyến áp dụng mức
cước ưu đãi :
- Các tuyến áp dụng mức
cước ưu đãi bằng 85% cước chính
a. EMS từ Hà Nội đi: Vĩnh Phúc, Hải Dương, Hải Phòng,
Quảng Ninh và ngược lại.
b. EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình
Dương, Khánh Hoà, Cần Thơ và ngược lại.
c. EMS từ Đà Nẵng đi: Huế, Khánh Hoà và ngược lại.
- Các tuyến áp dụng mức
cước ưu đãi bằng 80% cước chính:
a. EMS từ Hà Nội đi: Đà nẵng, Huế, Khánh Hoà, TP Hồ Chí Minh.
b. EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Hà Nội, Huế, Đà Nẵng.
c. EMS từ Đà Nẵng đi: Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
2 Cước EMS thoả thuận:
2.1. Giá cước:
-Cước EMS thoả thuận nội tỉnh
bằng 90% cước EMS nội tỉnh quy định tại điểm 1 mục I
và phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.
-Cước EMS thoả thuận liên
tỉnh bằng 80% cước EMS liên tỉnh theo cự ly tương ứng quy định
tại điểm 1 Mục I và thu phụ phí xăng dầu quy
định tại Mục II.
2.2. Phạm vi cung cấp
dịch vụ: Gồm các tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lai
Châu, Sơn La, Điện Biên, Hà Giang.
3 Cước EMS Hoả tốc và
EMS Hẹn giờ:
3.1. Giá cước :
Bao gồm cước EMS quy định tại điểm 1 Mục I, phụ
phí xăng dầu quy định tại Mục II và cước phát
hoả tốc , phát hẹn giờ quy định tại điểm 1 Mục III.
3.2. Phạm vi cung
cấp dịch vụ:
- Tại Hà Nội:
Gồm các Quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hai
Bà Trưng, Thanh Xuân, Đống Đa, Khu Công nghiệp Thăng Long thuộc
huyện Đông Anh.
- Tại Đà Nẵng:
Gồm các Quận Hải Châu, Thanh Khê, các Phường Khê Trung
và Hoà Thọ Đông thuộc quận Cẩm Lệ.
- Tại TP. HCM:
Gồm các Quận 1,3,4,5,6,7,8,10,11, Tân Bình, Tân Phú ,
Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh.
4. Cước hàng cồng kềnh
và hàng nhẹ:
4.1. Hàng cồng kềnh: là hàng gửi có kích
thước vượt quá quy định, thu cước bằng 1.5 lần mức cước EMS
tương ứng quy định ở điểm 1 mục I và phụ phí
xăng dầu quy định tại Mục II.
4.2. Hàng nhẹ: là hàng gửi có khối lượng
dưới 167kg/m3 (tương đương với trên 6000cm3/kg) không phân biệt
phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ
vàokhối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích
kiện hàng theo công thức sau :
Khối lượng quy đổi = Thể
tích kiện hàng (cm3) / 6000
II. PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:
(Mức thu này sẽ được thay đổi
theo từng thời điểm công bố).
1. EMS nội tỉnh:
Tạm thời chưa áp dụng thu phụ phí xăng dầu.
2. EMS liên tỉnh:
Áp dụng mức thu phụ phí xăng dầu bằng 5% cước EMS quy định tại
điểm 1, 2, 3 Mục I.
III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ
GIA TĂNG VÀ CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM:
(Chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng 10%)
1. Cước dịch vụ gia tăng
(phát hoả tốc, phát hẹn giờ):
| Nấc
khối lượng |
Mức cước (VNĐ) |
|
EMS nội tỉnh
hoả tốc
| hẹn giờ |
Hà
Nội - Đà Nẵng - TP. HCM và ngược lại
hoả tốc | hẹn giờ |
Đến 2.000gr
|
22.000 | 44.000 |
80.000 |
120.000
|
Mỗi nấc 500gr tiếp theo
|
5.500 | 5.500 |
10.000 | 10.000 |
2. Cước các dịch vụ cộng
thêm: